VNPT là nhà mạng có tốc độ Internet số 1 Việt Nam, Dựa trên kết quả đo kiểm Speedtest của Tổ chức Ookla đối với dịch vụ băng rộng và cố định, VNPT đã trở thành nhà mạng có tốc độ Internet nhanh nhất tại Việt Nam.

Kết quả được thống kê từ gần 5 triệu lượt đo kiểm tốc độ truy cập Internet của khách hàng sử dụng dịch vụ băng rộng và cố định tại Việt Nam trong quý I và quý II năm 2019. Quá trình đánh giá và tổng hợp kết quả được Speedtest thực hiện hoàn toàn độc lập, khách quan và không có bất cứ thông báo trước nào cho các nhà cung cấp.

Xem thêm thông tin VNPT là nhà mạng có tốc độ Internet số 1 Việt Nam.

 

Khuyến mãi khi lắp Internet cáp quang vnpt  

Khuyến mãi 1 đến 3 tháng cước, tốc độ 30 Mbps đến 500 Mbps, cam kết tốc độ quốc tế, giá chỉ từ 189.000. Lắp mạng intrenet Cáp quang VNPT Đồng Nai đáp ứng mọi nhu cầu của cá nhân và doanh nghiệp.

  • Thanh toán trước 6 tháng:  tặng  1 tháng cước + miễn phí hòa mạng.

  • Thanh toán trả trước 12 tháng: tặng 3 tháng cước + Miễn phí hòa mạng.

  • Trang bị modem wifi 04 cổng tốc độ cao trong suốt quá trình sử dụng.

BẢNG GIÁ INTERNET CÁP QUANG VNPT 
            CAM KẾT TỐC ĐỘ QUỐC TẾ - ĐỊNH TUYẾN ƯU TIÊN 

Bảng 1: Tốc độ 50M và 100M.

 

Stt

Nội dung

Fiber50+

Fiber60

Fiber80

Fiber100

Fiber60Eco+

Fiber60+

Fiber80Eco+

Fiber80+

Fiber100Eco+

Fiber100+

Fiber100Vip+

1

Tốc độ trong nước (Mbps)

50

60

80

100

2

Tốc độ ngoại mạng quốc tế tối đa (Mbps)

20,5

22,8

28,8

35

3

Cam kết quốc tế tối thiểu

768 Kbps

1 Mbps

1,5 Mbps

1,5 Mbps

3 Mbps

2 Mbps

4 Mbps

6 Mbps

4

Quy định về IP

Động

Động

Động

1 Ip Tĩnh

1 Ip Tĩnh

1 IP tĩnh

1 IP tĩnh

1 IP tĩnh

5

Gói cước hàng tháng

297,000

360,000

590,000

710,000

1,485,000

1,188,000

2,475,000

3,960,000

6

Thanh toán trả trước 6 tháng tặng 1 tháng cước

1,782,000

2,160,000

3,540,000

4,260,000

8,910,000

7,128,000

14,850,000

23,760,000

7

Thanh toán trả trước 12 tháng tặng 3 tháng cước

3,564,000

4,320,000

7,080,000

8,520,000

17,820,000

14,256,000

29,700,000

47,520,000

Chính sách định tuyến ưu tiên (FTTH2)

Không

Không

Không

 

 

Bảng 2: Tốc độ 150M và 200M.

Stt Nội dung Fiber150 Fiber200
Fiber150Eco+ Fiber150+ Fiber150Vip+ Fiber200Eco+ Fiber200+ Fiber200Vip+
1 Gói dịch vụ FV150 FV200
2 Tốc độ trong nước (Mbps) 150 200
3 Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) 50 60
4 Cam kết quốc tế tối thiểu (Mbps) 4 6 9 5 8 10
5 Quy định về IP 1 IP tĩnh 1 IP tĩnh 1 IP tĩnh 1 IP tĩnh 1 IP tĩnh 1 IP tĩnh
6 Giá cước hàng tháng 2,970,000 7,920,000 9,900,000 5,940,000 10,890,000 14,850,000
7 Giá cước 7 tháng 17,820,000 47,520,000 59,400,000 35,640,000 65,340,000 89,100,000
8 Giá cước 15 tháng 35,640,000 95,040,000 118,800,000 71,280,000 130,680,000 178,200,000
Chính sách định tuyến ưu tiên (FTTH2) Không Không

Bảng 3: Tốc độ 300M và 500M. 

Stt Nội dung Fiber300 Fiber500
Fiber300Eco+ Fiber300+ Fiber300Vip+ Fiber500Eco+ Fiber500+ Fiber500Vip+
1 Gói dịch vụ FV300 FV500
2 Tốc độ trong nước (Mbps) 300 500
3 Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) 85 125
4 Cam kết quốc tế tối thiểu(Mbps) 8 12 15 10 18 25
5 Quy định về IP 01 IP tĩnh 01 IP tĩnh 01 IP tĩnh 01 IP tĩnh 01 IP tĩnh 01 IP tĩnh
6 Giá cước hàng tháng 11,880,000 14,850,000 19,800,000 17,820,000 24,750,000 29,700,000
7 Giá cước 7 tháng 71,280,000 89,100,000 118,800,000 106,920,000 148,500,000 178,200,000
8 Giá cước 15 tháng 142,560,000 178,200,000 237,600,000 213,840,000 297,000,000 356,400,000
Chính sách định tuyến ưu tiên (FTTH2) Không Không

BẢNG GIÁ CƯỚC FIBERVNN DÀNH CHO TIỆM NET VÀ QUÁN CAFE

Stt Gói cước Home Net Home Cafe
1 Quy định tốc độ
  Tốc độ trong nước tối đa 150Mbps 100Mbps
Tốc độ quốc tế tối thiểu. 2Mbps 1Mbps
Ưu tiên tốc độ 300Mbps vào các Game thông dụng 300Mbps vào MyTV, facebook, instagram, youtube.
2 Quy định về IP 01 IP tĩnh IP động
3 Dịch vụ gia tăng   MyTV Nâng cao , Chùm K+.
4 Giá các gói cước (đồng/thuê bao, có VAT)       MyTV có STB MyTV App (không STB)
4.1 Gói Hàng tháng 899,000 630,000 586,000
4.2 Gói 7 tháng 5,394,000 3,780,000 3,516,000
4.3 Gói 15 tháng 10,788,000 7,560,000 7,032,000

HOTLINE : 091 888 4113 để được tư vấn, khảo sát, báo giá.

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ FIBERVNN DÀNH CHO GIA ĐÌNH

(Đính kèm quyết định số 1363/QĐ TTKD ĐNI – ĐHNV, ngày 05/08/2019).

1. Home Internet:

Stt TÊN GÓI CƯỚC Home 1 Home 2 Home 3
1 Quy định tốc độ 30Mbps 40Mbps 50Mbps
  Tốc độ cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu. Không Không Không
2 Địa chỉ IP Động Động Động
3 Giá các gói cước (đồng/ thuê bao, có VAT)
3.1 Gói 01 tháng 189,000   219,000 259,000
3.2 Gói 07 tháng 1,134,000   1,314,000   1,554,000
3.3 Gói 15 tháng 2,268,000 2,628,000 3,108,000

2. Home TV (Internet+Truyền hình): Gói có thành phần MyTV đã bao gồm bộ giải mã STB (Set-Top-Box):

Stt TÊN GÓI CƯỚC HomeTV1 HomeTV2 HomeTV3
1 Cơ cấu gói cước  Fiber26Mbps MyTV chuẩn Fiber30Mbps MyTV NC Fiber40Mbps MyTV NC Fiber50Mbps MyTV VIP
2 Giá các gói cước (đồng/ thuê bao, đã bao gồm VAT)  
2.1 Gói 01 tháng 209,000   239,000 269,000 309,000
2.2 Gói 07 tháng 1,254,000   1,434,000   1,614,000 1,854,000
2.3 Gói 15 tháng 2,508,000 2,868,000 3,228,000 3,708.00

(Bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%)

 

HOTLINE : 091 888 4113 để được tư vấn, khảo sát, báo giá.

 

*Xem thêm:

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI

  • Phí lắp đặt internet FiberVnn: 550.000 đồng / line. (đã bao gồm VAT 10%)

  • Quý khách đăng ký lắp mới dịch vụ internet FiberVnn vui lòng thanh toán gói trả trước 07 tháng/ 15 tháng để được miễn phí lắp đặt và trang bị modem wifi 04 cổng trong suốt quá trình sử dụng.

  • Giảm 50% cước đấu nối hòa mạng khi chuyển địa điểm lắp đặt.

  • Nâng tốc độ gói miễn phí.

 

 

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ.

  • Đối với cá nhân: Photo chứng minh thư nhân dân 1 bản. 

  • Đối với các tổ chức, doanh nghiệp: Photo Giấy phép kinh doanh ký và đóng dấu vào hợp đồng 

  • Hỗ trợ khảo sát cáp và ký hợp đồng trong ngày.

  • Thời gian lắp đặt sau khi hoàn tất thủ tục trong ngày hoặc 1 2 ngày làm việc.

CÁC ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI

  • Khả năng nâng cấp dễ dàng

Nâng cấp băng thông nhanh khi có nhu cầu, và hạ cấp khi không cần sài nhiều tài nguyên

  • Tốc độ cao

Hệ thống cáp quang trải dài cả nước, băng thông và đường truyền lên tới vài trăm Gbps

  • Dự phòng khi sự cố

Đảm bảo hoạt động 99,99%, hệ thống cáp quang theo tiêu chuẩn n+1 luôn có backup dự phòng cao khi sự cố xảy ra

  • Bảo mật cao

Hệ thống cáp quang đồng bộ, trục xuyên quốc gia được đầu tư với công nghệ hiện đại nhất, đảm bảo hoạt động trong môi trường có tính bảo mật cao, an toàn tuyệt đối

  • Chi phí tối ưu nhất

VNPT là nhà cung cấp dịch vụ Internet cáp quang đầu tiên tại Việt Nam, với hệ thống cáp quang được phủ toàn bộ lãnh thổ Việt Nam, chiếm 70% thị phần cả nước. Chúng tôi luôn có chính sách giá tốt nhất

  • Quản trị giám sát băng thông

Cho phép quản trị giám sát băng thông từ xa, do đó luôn luôn đảm bảo băng thông đường truyền ổn định nhất

  • Chống nhiễm virus cấp cao

Công nghệ VXLAN tạo ra các mạng ảo độc lập, Firewall hai lớp là lớp 4 và lớp 7

  • Hưởng nhiều dịch vụ

Chúng tôi luôn luôn có chương trình khuyến mãi, giảm giá. Luôn luôn có nhiều chương trình hỗ trợ sau bán hàng

 

 

TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - ĐỒNG NAI

Địa chỉ: Số 1, tầng 01 đường 30/4, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai

Tư vấn lắp đặt: 091 8884113

Email: binhgt.dni@gmail.com