01/06/2021 | 147

Gói Home 5 Super 200Mbps, giá 208,000 đồng/tháng, Miễn phí lắp đặt, trang bị modem wifi tốc độ cao, tặng từ 1 đến 3 tháng cước

Bảng giá lắp mạng Interner VNPT gói Home Super tại Biên Hòa Đồng Nai 

Ưu đãi lắp mạng Internet VNPT gói Home 5 Super

  • Tốc độ tối đa trong nước: 200 Mbps
  • Miễn Phí modem Wifi
  • Trả trước 6 tháng tặng 1 tháng
  • Trả trước 12 tháng tặng 3 tháng
  • Địa chỉ IP: Động
  • Đóng 6 tháng dùng 7 tháng
  • Đóng 12 tháng dùng 15 tháng giá:

VNPT Đồng Nai khuyến mại lắp mạng tại Biên Hòa Đồng Nai 

Giá cước trả sau hàng tháng: 260.000 đ/tháng (đã VAT)

Trả trước 7 tháng: 1,560,000 bình quân tháng 222,857

Trả trước 15 tháng: 3,120,000 bình quân 1 tháng 208,000 

Cáp quang VNPT Tốc độ internet số 1 Việt Nam.

Lắp đặt nhanh trong 24h - Hỗ trợ xử lý sự cố trong 2h.

VNPT Đồng Nai khuyến mại lắp mạng tại Biên Hòa Đồng Nai 

Bảng giá gói Home Internet của VNPT  

STT Tên gói  Tốc độ Giá gói cước (Đã có VAT)
Gói hàng tháng Gói 7 tháng Gói 15 tháng
1 Home 1 40 Mbps 165,000 990,000 1,980,000
2 Home 2 80 Mbps 180,000 1,080,000 2,160,000
3 Home 3 Super 100 Mbps 195,000 1,170,000 2,340,000
4 Home 4 Super 150 Mbps 210,000 1,260,000 2,520,000
5 Home 5 Super 200 Mbps 260,000 1,560,000 3,120,000
6 Home Net 300 Mbps 600,000 3,600,000 7,200,000
Tốc độ Ưu tiên

 

Bảng giá gói Home Đỉnh của VNPT  

Tên gói cước Tốc độ Internet điều chỉnh  Giá gói cước (đã có thuế)
Hàng tháng 07 tháng 15 tháng
Home Tiết kiệm 80 Mbps 269,000 1,614,000 3,228,000
Home Kết nối 150 Mbps 319,000 1,914,000 3,828,000
Home Thể thao 150 Mbps 369,000 2,214,000 4,428,000
Home Game 150 Mbps 329,000 1,974,000 3,948,000
Home Giải trí 150 Mbps 329,000 1,974,000 3,948,000
Home Đỉnh 150 Mbps 299,000 1,794,000 3,588,000

 

Bảng giá gói HomeTV, HomeSafe và HomeTV2 của VNPT  

STT Tên gói  Tốc độ Giá gói cước (Đã có thuế)
hàng tháng 7 tháng 15 tháng
1 Home TV1 - Internet: 40Mbps; 210,000 1,260,000 2,520,000
- MyTV: Nâng cao có STB
2 Home TV2 - Internet: 80Mbps 225,000 1,350,000 2,700,000
- MyTV: Nâng cao có STB
3 Home Safe1 - Internet: 50Mbps 229,000 1,374,000 2,748,000
- MyTV: 01 Chuẩn STB
- 01 Indoor Camera
4 Home Safe 2 - Internet: 80Mbps 279,000 1,674,000 3,348,000
- MyTV: 01 Nâng cao có STB
- 01 Mesh + 01 Indoor Camera
5 Home Safe 6 - Internet: 100 Mbps 310,000 1,860,000 3,720,000
- MyTV: 01 Nâng cao có STB
- 02 Mesh 
6 Home TV2_ĐB(*) - Internet: 80 Mbps 179,000 1,074,000 -
- MyTV: 01 Nâng cao có STB và 01 Chuẩn App
7 Home TV3 Super - Internet: 100 Mbps 255,000 1,530,000 3,060,000
- MyTV: 01 Nâng cao có STB;
8 Home TV4 Super - Internet: 150 Mbps 265,000 1,590,000 3,180,000
- MyTV: 01 Nâng cao có STB;
9 Home TV5 Super - Internet: 200 Mbps 300,000 1,800,000 3,600,000
- MyTV: 01 Nâng cao có STB;

 

Lưu ý khi lắp mạng interet Cáp quang Truyền hình VNPT

➤ Bảng giá trên là đơn giá đã có khuyến mại và bao gồm 10% thuế VAT.

➤ Đối với gói internet, cam kết sử dụng dịch vụ liên tục tối thiểu 12 tháng.

➤ Khuyến mại áp dụng cho các thuê bao lắp đặt mới.

➤ Khách hàng thuộc đối tượng doanh nghiệp mới thành lập (DNMTL) có thời gian thành lập trên đăng ký kinh doanh không quá 9 tháng tính đến thời điểm đăng ký dịch vụ.

Gói cáp quang tốc độ 200Mbps phù hợp khách hàng hộ gia đình, phòng trọ.

 

TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - ĐỒNG NAI

Địa chỉ: Số 1, tầng 01 đường 30/4, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai

Hotline: 091 8884113

Email: binhgt.dni@gmail.com

Website: https://vnpt-dongnai.com

TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - ĐỒNG NAI

Địa chỉ: Số 1, tầng 01 đường 30/4, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai

TƯ VẤN BÁN HÀNG: 0911848686 Zalo
HOTLINE TƯ VẤN BÁN HÀNG: 0918884113
Số DUY NHẤT tiếp nhận Báo hỏng dịch vụ: Cố định/ Internet/ Mytv: 18001166
Tổng đài hỗ trợ Sim, gói cước Vinaphone: 18001091

Website: https://vnpt-dongnai.com/ Email: binhgt.dni@vnpt.vn

 


(*) Xem thêm